gototopgototop

huy_hieu_doan_tncs_hcm WELLCOME TO TRUNG ĐOÀN E207
Back BÀI VIẾT Bài viết về E207 Danh sách liệt sỹ Danh sách liệt sỹ Trung đoàn 207 - HS năm 1974

Danh sách liệt sỹ Trung đoàn 207 - HS năm 1974

  • PDF.

Admin: Danh sách này, chúng tôi lựa chọn từ danh sách các LS của trung đoàn 207(các bạn có thể tìm thấy và đối chiếu trong danh sách các LScác năm 1969-71-72-73-74-75) , hy sinh tại Long an và các tỉnh lân cận, nhưng không làm được công tác tử sỹ (mất tích hoặc mất xác)

dự kiến sẽ khắc tên đồng đội lên bia đá trong "Khu tưởng niệm các Liệt Sỹ trung đoàn 207 - QK8" đang xây dựng tại ấp Đá Biên - xã Thạnh Phước - Huyện Thạnh Hóa - Long an.

Mong đồng đội và thân nhân gia đình LS có thông tin gì thêm xin gửi gấp cho chúng tôi d9e63 có thêm tư liệu trước khi khắc tên.

Cũng mong các Gai đình LS nhận được thông tin này, chuyển ảnh chân dung liệt sỹ cho chúng tôi để in lên bia trong khu tưởng niệm.

Thông tin xin gui về địa chỉ: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

Trân trọng

NĂM 1974            
1 Hồ Văn Hòa 1939   Quỳnh Tiến Quỳnh Lưu Nghệ An
2 Nguyễn Văn Cư 1946   Toàn Thắng Kim Động Hải Hưng
3 Trương Văn Mậu 1947   Liên Sơn Gia Viễn Ninh Bình
4 Hoàng Văn Vũ 1950   Tiền Tiến Thanh Hà Hải Hưng
5 Vũ Văn Quế 1952   Nhân Nghĩa Lý Nhân Nam Hà
6 Vương Thế Thành 1955 Phương Bảng Song Đức Hoài Đức Hà Tây
7 Trần Văn Điền 1950   Tuyết Nghĩa Quốc Oai Hà Tây
8 Nguyễn Đại Huyến 1946   Quỳnh Thọ Quỳnh Côi Thái Bình
9 Vũ Huy Thục 1950   Đồng Tiến Uông Bí Quảng Ninh
10 Nguyễn Văn Đức 1949   Gia Lương Gia Viễn Ninh Bình
11 Nguyễn Văn Giáp 1954   Tiên yên Hoài Đức Hà Tây
12 Trần Sĩ Minh 1951   Phù Lỗ Kim Anh Vĩnh Phúc
13 Sái Văn Khanh 1949   Định Chung Tam Dương Vĩnh Phúc
14 Nguyễn Văn Trạch 1954   Vũ Quý Kiến Xương Thái Bình
15 Nguyễn Thương (Trung) Tiệm 1952   Lạc Thành, Tây Linh Tiền Hải Thái Bình
16 Nguyễn Chí Thực 1955   An Trượng Hoài Đức Hà Tây
17 Nguyễn Văn Hải 1954   Song Phương Hoài Đức Hà Tây
18 Nguyễn Văn Chiến (Đình) 1954   Dương Nội Hoài Đức Hà Tây
19 Nguyễn Xuân Loan 1942   Trung Thành Vụ Bản Nam Hà
20 Nguyễn Đăng Trụ 1950   TuyênThuận Hoài Đức Hà Tây
21 Vũ Tiến Dũng 1953   Nghĩa Phương Lục Nam Hà Bắc
22 Lê Xuân Ngoạn 1948   Cẩm Trung Cẩm Xuyên Hà Tĩnh
23 Vũ Văn Chính (Ngọc Thích) 1954   Ngọc Vân Tân Yên Hà Bắc
24 Nguyễn Hữu Quý 154   Lam Cốt Tân Yên Hà Bắc
25 Thân Văn Đê 1955   Ngọc Vân Tân Yên Hà Bắc
26 Giáp Văn Bừng 1955   Cao Xá Tân Yên Hà Bắc
27 Chúc Văn Trì (Chì) 1955   Đại Hóa Tân Yên Hà Bắc
28 Đặng Văn Triệu 1955   Hồng Tiến Kiến Xương Thái Bình
29 Trần Danh Giang 1944   Đông Sơn Đông Quan Thái Bình
30 Cao Phú Cảnh 1936   Chu Hóa Lâm Thao Phú Thọ
31 Nguyễn Văn Thiên 1954   Ngọc Thiên Tân Yên Hà Bắc
32 Nguyễn Quang Phục 1943   Thanh Lương Vĩnh Bảo Hải Phòng
33 Nguyễn Kim Bẩy 1955   Xuân Phúc Yên Dũng Hà Bắc
34 Nguyễn Văn Hợp 1945   yên Lộc yên Định Thanh Hóa
35 Đặng hữu Tam 1952   Thạch Tiến, Tân tiến Thạch Hà Hà Tĩnh
36 Nguyễn Văn Tường, Nguyễn Văn Trường 1955   Tiên Lạc lạng Giang Hà Bắc
37 Đinh Kỳ Hồng 1952   Trường Đại học KT kế hoạch Hà Nội    
38 Hồ Văn Tân 1952   Lũng Hòa Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
39 Nguyễn Ngọc Thắng 1950   Cương Sơn Lục Nam Hà Bắc
40 Bùi Văn Thơm 1952   Vĩnh Khúc Văn Giang Hải Hưng
41 Phạm Thanh Ba, Phạm Thanh An 1954   Lê Lợi Kiến Xương Thái Bình
42 Phạm Văn Đối, Phạm Đình Đồi 1954   Tân Hưng lạng Giang Hà Bắc
43 Đoàn Xuân Khải 1955   Sương Lâm lạng Giang Hà Bắc
44 Nguyễn Văn Hạnh 1953   Việt Tiến Việt Yên Hà Bắc
45 Nguyễn Văn Thích, Trích 1955   Mỹ Hà lạng Giang Hà Bắc
46 Bùi Văn Tròn 1945   Tân Tiến Vĩnh Tường Vĩnh Phúc
47 Nguyễn Văn Minh 1951   Tân Dĩnh lạng Giang Hà Bắc
48 Nguyễn Văn Bẩy 1955   Xuân Phú Yên Dũng Hà bắc
49 Nguyễn Văn Thiệu, Triệu 1954   Ngọc Thiệu Tân Yên Hà Bắc
50 Phạm Quang Quỳnh 1952   Hán Quản Quế Võ Hà Bắc
51 Nguyễn Dương Hùng 1949   Võ Liệt Thanh Chương Nghệ An
52 Nguyễn Quốc Tùy 1954   Đô Lương ân Thi Hải Hưng
53 Tạ Duy Thốn 1944   Phú Châu  Tiên Hưng Thái Bình
54 Nguyễn Kim Định 1949   Tài Lở,  yên Lạc Vĩnh Phú
55 Đào Quốc Vinh 1946   Đại hưng Khoái Châu Hải Hưng
56 Phạm Hữu Quỳnh 1945   Thái Sơn Thái Thụy Thái Bình
57 Nguyễn Xuân Nghinh 1951   Khánh Nhạc yên Khánh Ninh Bình
58 Võ Đình Điểm 1948   Hợp Thành Phổ Yên Bắc Thái
59 Lê Duy Nghĩa 1947   Đồng Minh Khoái Châu Hải hưng
60 Cấn Đình Thứ 1955   An Thượng Hoài Đức Hà tây
61 Lâm Văn Kỳ 1952   Thanh Hà Thanh Chương Nghệ An
62 Vũ Hữu Nhân 1955   An Thượng Hoài Đức Hà tây
63 Cao Ngọc Thành 1954   Song Phương Hoài Đức Hà tây
64 Đỗ Trung Chính 1953   Minh Khai Hoài Đức Hà tây
65 Nguyễn Văn Tân 1952   Yên Nghĩa Hoài Đức Hà tây
66 Nguyễn Tiến Việt 1954   Dương Nội Hoài Đức Hà tây
67 Nguyễn Viết Tiến 1955   Song Phương Hoài Đức Hà tây
68 Hoàng Duy Mùi 1955   An Khánh Hoài Đức Hà tây
69 Phạm Đình Hòe 1950   Kim Chung Hoài Đức Hà tây
70 Vương Đình Huyền 1947   Tân Hưng Đa Phúc Vĩnh Phú
71 Chu Danh Thanh 1955   An Khánh Hoài Đức Hà tây
72 Vũ Đức Thắng 1955   An Khánh Hoài Đức Hà tây
73 Nguyễn Đình Thìn 1953   Lại Yên Hoài Đức Hà tây
74 Nguyễn Văn Hàm 1950   Vân Côn Hoài Đức Hà tây
75 Chu Văn Liên 1953   Yên Trạch Cao Lộc Lạng Sơn
76 Trần Nguyên Doanh (Tuấn ) 1954   Kim Chung Hoài Đức Hà tây
77 Phạm Minh Đức 1955   An Thượng Hoài Đức Hà tây
78 Dương Văn Lầm 1950   khu Minh Khai TX Hà Giang Hà Giang
79 Trần Văn Cự 1955   Ngọc Châu Tân Yên Hà Bắc
80 Nguyễn Văn Đủng 1953   Bằng An Quế Võ Hà Bắc
81 Vũ Văn Sách 1954   Phúc Lương Gia Lương Hà Bắc
82 Nguyễn Quang Đạo 1954   Nguyễn Trãi ân Thi Hải Hưng
83 Đỗ Trọng Ninh 1954   Xương Lâm Lạng Giang Hà Bắc
84 Đồng Thái Thanh 1948   Đài khí tượng   Hà Bắc
85 Dương Minh Thu     Phúc Sơn Tân Yên Hà Bắc
86 Hoàng Văn Hòa     Phúc Sơn Tân Yên Hà Bắc
87 Nguyễn Văn Mỹ 1955   Đại Hóa Tân Yên Hà Bắc
88 Nguyễn Ngọc Đoàn 1954   Ngọc Lý Tân Yên Hà Bắc
89 Hoàng Đình Thoại     Thanh Bình  Thanh Chương Nghệ An
90 Nguyễn Khắc Yên 1955   Cao Xá Tân Yên Hà Bắc
91 Nguyễn Tuấn Độ 1954   Phúc Sơn Tân Yên Hà Bắc
92 Nguyễn Văn Thung     An Đổ Bình Lục Hà Nam
93 Mai Trọng Dũng 1953   Ngọc Thiên Tân Yên Hà Bắc
94 Vũ Đức Hòa 1955   Ngọc Lý Lạng Giang Hà Bắc
95 Thân Văn Phi     Xương Lâm Lạng Giang Hà Bắc
96 Trần Quang Tỉnh 193 SN 6 phố vệ An TX Bắc Ninh Hà Bắc
97 Trịnh Quảng Ngãi 1952   Vĩnh Lộc Vĩnh Thịnh Thanh Hóa
98 Nguyễn Thanh Hải 1950   Lam cốt Tân Yên Hà Bắc
99 Đỗ Văn Tịch 1955   Đức Thượng Hoài Đức Hà tây
100 Nguyễn Văn Hùng 1950   Chuyên Lô Duy Tiên Hà Nam
101 Lê Văn Vinh 1950   công ty vật tư hà Bắc   hà Bắc
102 Trần Xuân Lạc 1952   Tam Sơn Quỳnh Lưu Nghệ An
103 Bùi Văn Nhuận 1951        
104 Vương Văn Đạo          
105 Hoàng Văn Học 1955        
106 Nguyễn Văn Ân 1950        
107 Lê Công Thanh 1954        
108 Phạm Văn Hừu 1952        
109 Mai Đình Duệ 1950        
110 Nguyễn Văn Đỗ 1954        
111 Cao Văn Vinh 1950   Nghĩa hưng Lạng Giang Hà Bắc
112 Đào Hồng Bạo 1952        
113 Nguyễn Công Thứ 1953        
114 Hoàng Văn Tính 1951        

115

116

Vũ Tiến Bình

Nguyễn Trọng Bằng

1953

1949

 Hy sinh 18-8-74

Lại yên

Thôn 1 - Xuân Quan

Hoài Đức

Văn Giang

Hà tây

Hưng Yên

BÌNH LUẬN  

 
0 #7 Tìm mộ liệt sỹ Đỗ thanh thủyĐỗ văn đại 28-07-2017 23:34
Cho chau hoi cac bac cac chu va anh chi em co ai biet liet sy đỗ thanh thủy que quan Tam di Luc Nam Bac giang Sinh nam 1952 hy sinh nam1974 tieu doan 27cong binh ai biet thong tin chi cho chau voi sdt0967403538 chau xin cam on
Trích dẫn
 
 
0 #6 Mạnh Bình thắp hương cho bạn và các LSVũ Trung Kiên 17-10-2015 16:24
Số TT 50 (Phạm Quang Quỳnh ) là bạn nối khố với Mạnh Bình (E24) đấy !
Ngày 11/10 /2015 Mạnh Bình đã đến nghĩa trang liệt sỹ Tam Nông để thắp hương cho các liệt sỹ (trong đó có PQQ) !
Một nghĩa chỉ cao đẹp và rất cảm động !
Trích dẫn
 
 
0 #5 tìm liệt sỹnguyễn đình huấn 10-05-2015 10:26
Tìm liệt sỹ:nguyễn Đình Đức.trước khi đi bộ đội đang học tại đại học mỏ địa chất,trước trường đóng tại sông công tỉnh thái nguyên,hy sinh năm 1975 không rõ đơn vị hay nơi mất.vậy ai biết thông tin về liệt sỹ xin báo cho cháu Nguyễn Đình huấn khoa nội Bệnh viện C thái nguyên hoặc số ĐT 0915530663.xin chân thành cảm ơn
Trích dẫn
 
 
0 #4 Tìm Mộ liệt sĩBùi Ngọc Hải 20-04-2015 22:20
Cho cháu hỏi các bác các chú có ai biết chính xác phần mộ liệt Sỹ Phạm Đình Lương hoặc ( lượng ) Sinh năm 1953 Quê quán : Đông Minh -Tiền Hải -Thái Bình .Cháu thấy có danh sách tên và quê quán. Nếu các bác các chú có thông tin gì thì cho cháu biết với Gmail của cháu sdt 0986111534
Trích dẫn
 
 
0 #3 Gửi cháu ChúcVũ Trung Kiên CCB E 207 05-12-2014 14:14
Danh sách LS này là do chú Phạm Văn Thông sao chép được từ phòng chính sách Quân khu 9 .Đối chiếu với thông tin của cháu cung cấp từ giấy báo tử ( Họ tên ...năm sinh ...ngày tháng hy sinh ,...nơi hy sinh ...đơn vị ...) thì theo chú :
LS Hoàng Văn Tính : sinh năm 1951 (số thứ tự 114 ) là chính xác bác của cháu đấy !
Tuy nhiên cháu cứ điện thoại hỏi thêm bác Phạm Hậu (chính trị viên C21) để biết thêm thông tin cháu nhé !
Thân mến chào cháu !
Trích dẫn
 
 
0 #2 tìm mộ liệt sỹHoàng Văn chúc 05-12-2014 10:02
Cháu chào các bác CCB e207 ạ. Thưa các bác, gia đình cháu có người thân là kiệt sỹ Hoàng Văn Tính
sinh năm 1951. Quê quán xã Bắc Sơn(nay là Vô Tranh - huyện Lục Nam - Hà Bắc (nay là tỉnh Bắc Giang)
Nhập ngũ tháng 9 năm 1971
Đơn vị: C21.E207.F8.QK8
Hy sinh ngày 11/12/1974 Tại khu vực rừng tràm, 3 làng xã Thạnh Hưng huện Cái Bè - tỉnh Mỹ Tho (nay là tỉnh Tiền Giang).
An táng lần đầu tại nghĩa trang ấp 4 xã Thạnh Hưng - huyện Cái Bè - tỉnh Mỹ Tho (nay là tỉnh Tiền Giang).
Trong danh sách liệt sỹ hy sinh năm 1974,hy sinh tại Long an và các tỉnh lân cận, nhưng không làm được công tác tử sỹ (mất tích hoặc mất xác), ở số thứ tự 114 có tên Hoàng Văn Tính sinh năm 1951 có phải bác cháu không ạ
Trích dẫn
 
 
0 #1 Thân gửi cháu Mai !Vũ Trung Kiên 19-08-2014 21:36
Số TT : 25 Thân Văn Đê 1955 Ngọc Vân- Tân Yên - Hà Bắc !
Trích dẫn
 

Viết Bình Luận

Security code
Chọn từ khác

chi em phu nu, game, game, tin game, kgamevn, tin game thu, suc khoe tong hop, gamek, tin game hay, tin game, game viet nam, game, game, game thu viet, chi em phu nu, game, game hay, tin moi, suc khoe doi song, game thoi trang hay 2014, choi game dua xe hay, ban sung hay, tin tuc, xem phim, game mien phi, game hay nhat